TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

westing

US/ˈwɛs.tɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

westing nghĩa là hướng tây.

Nghĩa của westing

Danh từ

  1. Hàng hải Chặng đường đi về phía tây.
  2. Không đếm được Hướng tây.

Dạng từ của westing

Số nhiềuwestings

Câu hỏi thường gặp

westing nghĩa là gì?

westing (danh từ) nghĩa là hướng tây.

westing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của westing: giọng Mỹ (US) /ˈwɛs.tɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.