TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

westernize

US/ˈwɛs.tɜː.ˌnɑɪz/ giọng máy của trình duyệt

westernize nghĩa là tây phương hoá, âu hoá.

Nghĩa của westernize

Ngoại động từ

  1. Tây phương hoá, Âu hoá (nhất là về cách sống, tư duy, thể chế của một nước, người ở phương đông).

Dạng từ của westernize

Ngôi thứ ba số ítwesternizes
Hiện tại phân từ (-ing)westernizing
Quá khứ phân từwesternized
Quá khứwesternized

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với westernize

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

westernize nghĩa là gì?

westernize (ngoại động từ) nghĩa là tây phương hoá, âu hoá.

westernize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của westernize: giọng Mỹ (US) /ˈwɛs.tɜː.ˌnɑɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.