TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wet-nurse

US/ˈwɛt.ˈnɜːs/ giọng máy của trình duyệt

wet-nurse nghĩa là vú em, vú nuôi, làm vú nuôi cho, nhũ mẫu.

Nghĩa của wet-nurse

Danh từ

  1. Vú em, vú nuôi.

Ngoại động từ

  1. Làm vú nuôi cho (em bé).

Dạng từ của wet-nurse

Số nhiềuwet nurses
Ngôi thứ ba số ítwet nurses
Hiện tại phân từ (-ing)wet nursing
Quá khứ phân từwet nursed
Quá khứwet nursed

Câu hỏi thường gặp

wet-nurse nghĩa là gì?

wet-nurse (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là vú em, vú nuôi, làm vú nuôi cho, nhũ mẫu.

wet-nurse phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wet-nurse: giọng Mỹ (US) /ˈwɛt.ˈnɜːs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.