TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wetting

US/ˈwɛtɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

wetting nghĩa là sự làm ướt, sự thấm nước.

Nghĩa của wetting

Danh từ

  1. Sự làm ướt, sự thấm nước, sự dấp nước.
    • to get a wettingbị ướt sạch

Dạng từ của wetting

Số nhiềuwettings

Câu hỏi thường gặp

wetting nghĩa là gì?

wetting (danh từ) nghĩa là sự làm ướt, sự thấm nước.

wetting phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wetting: giọng Mỹ (US) /ˈwɛtɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.