wetness
UK/ˈwɛt.nəs/
US/ˈwɛt.nəs/
giọng máy của trình duyệt
wetness nghĩa là tình trạng ẩm ướt, tình trạng ướt.
Nghĩa của wetness
Danh từ
- Tình trạng ẩm ướt; tình trạng ướt.
Dạng từ của wetness
| Số nhiều | wetnesses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wetness
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
wetness nghĩa là gì?
wetness (danh từ) nghĩa là tình trạng ẩm ướt, tình trạng ướt.
wetness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wetness: giọng Anh (UK) /ˈwɛt.nəs/, giọng Mỹ (US) /ˈwɛt.nəs/.