TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wham

UK/wæm/ US/wæm/ giọng máy của trình duyệt

wham nghĩa là bất ngờ, ầm, rầm, di chuyển nhanh.

Nghĩa của wham

Danh từ

  1. Thông tục Tiếng động của một cú đánh mạnh, bất ngờ.

Thán từ

  1. Ầm, rầm (diễn tả sự đụng mạnh, bất ngờ).

Ngoại động từ

  1. Thông tục Đánh mạnh ai/cái gì.
  2. Thông tục Di chuyển (cái gì) nhanh, di chuyển mạnh, di chuyển ầm ự.

Dạng từ của wham

Số nhiềuwhams
Ngôi thứ ba số ítwhams
Hiện tại phân từ (-ing)whamming
Quá khứ phân từwhammed
Quá khứwhammed

Câu hỏi thường gặp

wham nghĩa là gì?

wham (danh từ, thán từ, ngoại động từ) nghĩa là bất ngờ, ầm, rầm, di chuyển nhanh.

wham phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wham: giọng Anh (UK) /wæm/, giọng Mỹ (US) /wæm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.