wham
UK/wæm/
US/wæm/
giọng máy của trình duyệt
wham nghĩa là bất ngờ, ầm, rầm, di chuyển nhanh.
Nghĩa của wham
Danh từ
- Thông tục Tiếng động của một cú đánh mạnh, bất ngờ.
Thán từ
- Ầm, rầm (diễn tả sự đụng mạnh, bất ngờ).
Ngoại động từ
- Thông tục Đánh mạnh ai/cái gì.
- Thông tục Di chuyển (cái gì) nhanh, di chuyển mạnh, di chuyển ầm ự.
Dạng từ của wham
| Số nhiều | whams |
| Ngôi thứ ba số ít | whams |
| Hiện tại phân từ (-ing) | whamming |
| Quá khứ phân từ | whammed |
| Quá khứ | whammed |
Câu hỏi thường gặp
wham nghĩa là gì?
wham (danh từ, thán từ, ngoại động từ) nghĩa là bất ngờ, ầm, rầm, di chuyển nhanh.
wham phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wham: giọng Anh (UK) /wæm/, giọng Mỹ (US) /wæm/.