whang
UK/ˈwæŋ/
US/ˈwæŋ/
giọng máy của trình duyệt
whang nghĩa là tiếng đập, tiến đôm đốp, miếng lớn, khoanh lớn.
Nghĩa của whang
Danh từ
- Tiếng đập; tiến đôm đốp; tiếng kêu vang.
- Ê-cốt Miếng lớn, khoanh lớn.
Ngoại động từ
- Đánh, đập mạnh, đánh đôm đốp.
Nội động từ
- Kêu đôm đốp; vang lên, kêu vang (trống, mõ...).
Dạng từ của whang
| Ngôi thứ ba số ít | whangs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | whanging |
| Quá khứ phân từ | whanged |
| Quá khứ | whanged |
| Số nhiều | whangs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với whang
Đồng nghĩa
Họ từ của whang
Câu hỏi thường gặp
whang nghĩa là gì?
whang (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là tiếng đập, tiến đôm đốp, miếng lớn, khoanh lớn.
whang phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của whang: giọng Anh (UK) /ˈwæŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈwæŋ/.