TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

whang

UK/ˈwæŋ/ US/ˈwæŋ/ giọng máy của trình duyệt

whang nghĩa là tiếng đập, tiến đôm đốp, miếng lớn, khoanh lớn.

Nghĩa của whang

Danh từ

  1. Tiếng đập; tiến đôm đốp; tiếng kêu vang.
  2. Ê-cốt Miếng lớn, khoanh lớn.

Ngoại động từ

  1. Đánh, đập mạnh, đánh đôm đốp.

Nội động từ

  1. Kêu đôm đốp; vang lên, kêu vang (trống, mõ...).

Dạng từ của whang

Ngôi thứ ba số ítwhangs
Hiện tại phân từ (-ing)whanging
Quá khứ phân từwhanged
Quá khứwhanged
Số nhiềuwhangs

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với whang

Đồng nghĩa

Họ từ của whang

Câu hỏi thường gặp

whang nghĩa là gì?

whang (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là tiếng đập, tiến đôm đốp, miếng lớn, khoanh lớn.

whang phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của whang: giọng Anh (UK) /ˈwæŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈwæŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.