TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

what goes around comes around

giọng máy của trình duyệt

what goes around comes around nghĩa là ác giả ác báo, đời cha ăn mặn.

Nghĩa của what goes around comes around

Tục ngữ

  1. Ác giả ác báo, đời cha ăn mặn, đời con khát nước, gieo nhân nào gặt quả nấy.

Câu ví dụ với what goes around comes around

  • What goes around comes around. Gậy ông đập lưng ông.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

what goes around comes around nghĩa là gì?

what goes around comes around (tục ngữ) nghĩa là ác giả ác báo, đời cha ăn mặn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.