what if
giọng máy của trình duyệt
what if nghĩa là thế nếu, nếu như mà.
Nghĩa của what if
Giới từ
- chỉ dùng cho câu hỏi Thế nếu, nếu như mà... thì sao nhỉ,.
Dạng từ của what if
| Số nhiều | what-ifs |
| Ngôi thứ ba số ít | what-ifs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | what-iffing |
| Quá khứ phân từ | what-iffed |
| Quá khứ | what-iffed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với what if
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với what if
- What if Bruno Mars played Among Us? Chuyện gì sẽ xảy ra nếu Bruno Mars chơi Among Us?
- And what if she rejects me? Nhỡ cô ấy từ chối thì sao?
- What if you gave a speech and nobody came? Nếu bạn phát biểu nhưng không ai tới thì sao?
- So what if I am gay? Is it a crime? Bị gay thì sao? Cái đó cũng là tội à?
- What if nothing happens? Nếu không có gì xảy ra thì sẽ thế nào?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
what if nghĩa là gì?
what if (giới từ) nghĩa là thế nếu, nếu như mà.