wheelchair
Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈwiːlt͡ʃɛə(ɹ)/ giọng máy
US/ˈ(h)wilt͡ʃɛɹ/ giọng người thật
wheelchair nghĩa là xe lăn, ghế đẩy.
Nghĩa của wheelchair
Danh từ
- Xe lăn, ghế đẩy (ghế tựa có bánh xe, trong đó ai không thể đi có thể tự di chuyển hoặc được đẩy đi; nhất là người tàn tật).
Dạng từ của wheelchair
| Số nhiều | wheelchairs |
| Ngôi thứ ba số ít | wheelchairs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | wheelchairing |
| Quá khứ phân từ | wheelchaired |
| Quá khứ | wheelchaired |
Câu hỏi thường gặp
wheelchair nghĩa là gì?
wheelchair (danh từ) nghĩa là xe lăn, ghế đẩy.
wheelchair phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wheelchair: giọng Anh (UK) /ˈwiːlt͡ʃɛə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈ(h)wilt͡ʃɛɹ/.