TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wheelchair

Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈwiːlt͡ʃɛə(ɹ)/ giọng máy US/ˈ(h)wilt͡ʃɛɹ/ giọng người thật

wheelchair nghĩa là xe lăn, ghế đẩy.

Nghĩa của wheelchair

Danh từ

  1. Xe lăn, ghế đẩy (ghế tựa có bánh xe, trong đó ai không thể đi có thể tự di chuyển hoặc được đẩy đi; nhất là người tàn tật).

Dạng từ của wheelchair

Số nhiềuwheelchairs
Ngôi thứ ba số ítwheelchairs
Hiện tại phân từ (-ing)wheelchairing
Quá khứ phân từwheelchaired
Quá khứwheelchaired

Câu hỏi thường gặp

wheelchair nghĩa là gì?

wheelchair (danh từ) nghĩa là xe lăn, ghế đẩy.

wheelchair phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wheelchair: giọng Anh (UK) /ˈwiːlt͡ʃɛə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈ(h)wilt͡ʃɛɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Giọng máy tổng hợp (Google Cloud Text-to-Speech), chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.