TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wheelie

UK/ˈ(h)wiːli/ US/ˈ(h)wili/ giọng máy của trình duyệt

wheelie nghĩa là sự đi một bánh.

Nghĩa của wheelie

Danh từ

  1. Sự đi một bánh (hành động đi xe đạp hoặc mô tô trên một bánh sau, bánh trước nhấc khỏi mặt đất).

Dạng từ của wheelie

Số nhiềuwheelies
Ngôi thứ ba số ítwheelies
Hiện tại phân từ (-ing)wheelieing
Quá khứ phân từwheelied
Quá khứwheelied

Câu hỏi thường gặp

wheelie nghĩa là gì?

wheelie (danh từ) nghĩa là sự đi một bánh.

wheelie phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wheelie: giọng Anh (UK) /ˈ(h)wiːli/, giọng Mỹ (US) /ˈ(h)wili/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.