wheelie
UK/ˈ(h)wiːli/
US/ˈ(h)wili/
giọng máy của trình duyệt
wheelie nghĩa là sự đi một bánh.
Nghĩa của wheelie
Danh từ
- Sự đi một bánh (hành động đi xe đạp hoặc mô tô trên một bánh sau, bánh trước nhấc khỏi mặt đất).
Dạng từ của wheelie
| Số nhiều | wheelies |
| Ngôi thứ ba số ít | wheelies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | wheelieing |
| Quá khứ phân từ | wheelied |
| Quá khứ | wheelied |
Câu hỏi thường gặp
wheelie nghĩa là gì?
wheelie (danh từ) nghĩa là sự đi một bánh.
wheelie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wheelie: giọng Anh (UK) /ˈ(h)wiːli/, giọng Mỹ (US) /ˈ(h)wili/.