TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wheels

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/wiːlz/ US/wiːlz/ giọng máy của trình duyệt

wheels nghĩa là Xe ô tô hay các phương tiện khác.

Nghĩa của wheels

Danh từ

  1. Xe ô tô hay các phương tiện khác.
  2. thể hình, lóng Cơ bắp đùi khoẻ mạnh.

Cụm từ, thành ngữ với wheels

  • wheels within wheels — Máy móc phức tạp.

Câu hỏi thường gặp

wheels nghĩa là gì?

wheels (danh từ) nghĩa là Xe ô tô hay các phương tiện khác.

wheels phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wheels: giọng Anh (UK) /wiːlz/, giọng Mỹ (US) /wiːlz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.