TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wheelsman

US/ˈʍilz.mən/ giọng máy của trình duyệt

wheelsman nghĩa là người lái, người lái tàu thủy.

Nghĩa của wheelsman

Danh từ

  1. Người lái; người lái tàu thủy.

Dạng từ của wheelsman

Số nhiềuwheelsmen

Câu hỏi thường gặp

wheelsman nghĩa là gì?

wheelsman (danh từ) nghĩa là người lái, người lái tàu thủy.

wheelsman phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wheelsman: giọng Mỹ (US) /ˈʍilz.mən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.