TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

when the cat's away the mice will play

giọng máy của trình duyệt

when the cat's away the mice will play nghĩa là vắng chủ nhà, gà vọc niêu tôm, vắng chủ nhà, gà vọc niêu tôm.

Nghĩa của when the cat's away the mice will play

Tục ngữ

  1. Vắng chủ nhà, gà vọc niêu tôm.

Câu hỏi thường gặp

when the cat's away the mice will play nghĩa là gì?

when the cat's away the mice will play (tục ngữ) nghĩa là vắng chủ nhà, gà vọc niêu tôm, vắng chủ nhà, gà vọc niêu tôm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.