TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

whence

UK/ʍɛns/ US/ʍɛns/ giọng máy của trình duyệt

whence nghĩa là từ đâu, do đâu, từ đó, do đó.

Nghĩa của whence

Phó từ

  1. Th ca (văn học) từ đâu, do đâu.
    • no one knows whence he camechẳng ai biết anh ta từ đâu đến
    • whence all this confusion?do đâu mà có sự lộn xộn này?

Đại từ

  1. Th ca (văn học) từ đâu, do đâu.
    • from whence he is?nó từ đâu đến?
  2. Từ đó, do đó.
    • that was the circumstance [from] whence their misfortunes sprungđó là cái hoàn cnh từ đó đ ny sinh ra

Danh từ

  1. Th ca (văn học) nguồn gốc.
    • he knows neither his whence nor his whithernó chẳng hề biết nó ở đâu đến mà cũng chẳng biết nó đi đâu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với whence

Trái nghĩa

Họ từ của whence

Câu hỏi thường gặp

whence nghĩa là gì?

whence (phó từ, đại từ, danh từ) nghĩa là từ đâu, do đâu, từ đó, do đó.

whence phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của whence: giọng Anh (UK) /ʍɛns/, giọng Mỹ (US) /ʍɛns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.