whence
UK/ʍɛns/
US/ʍɛns/
giọng máy của trình duyệt
whence nghĩa là từ đâu, do đâu, từ đó, do đó.
Nghĩa của whence
Phó từ
- Th ca (văn học) từ đâu, do đâu.
- no one knows whence he camechẳng ai biết anh ta từ đâu đến
- whence all this confusion?do đâu mà có sự lộn xộn này?
Đại từ
- Th ca (văn học) từ đâu, do đâu.
- from whence he is?nó từ đâu đến?
- Từ đó, do đó.
- that was the circumstance [from] whence their misfortunes sprungđó là cái hoàn cnh từ đó đ ny sinh ra
Danh từ
- Th ca (văn học) nguồn gốc.
- he knows neither his whence nor his whithernó chẳng hề biết nó ở đâu đến mà cũng chẳng biết nó đi đâu
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với whence
Trái nghĩa
Họ từ của whence
Câu hỏi thường gặp
whence nghĩa là gì?
whence (phó từ, đại từ, danh từ) nghĩa là từ đâu, do đâu, từ đó, do đó.
whence phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của whence: giọng Anh (UK) /ʍɛns/, giọng Mỹ (US) /ʍɛns/.