TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wherenot

UK/ˈʍɛə(ɹ)nɒt/ US/ˈʍɛə(ɹ)nɒt/ giọng máy của trình duyệt

wherenot nghĩa là nơi liên quan, nơi linh tinh.

Nghĩa của wherenot

Danh từ

  1. Nơi liên quan; nơi linh tinh, nơi nào đó.

Nguồn gốc từ wherenot

So sánh với whatnot.

Câu hỏi thường gặp

wherenot nghĩa là gì?

wherenot (danh từ) nghĩa là nơi liên quan, nơi linh tinh.

wherenot phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wherenot: giọng Anh (UK) /ˈʍɛə(ɹ)nɒt/, giọng Mỹ (US) /ˈʍɛə(ɹ)nɒt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.