TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wherein

UK/wɛəˈɹɪn/ US/wɛˈɹɪn/ giọng máy của trình duyệt

wherein nghĩa là ở chỗ nào, ở điểm nào, từ ở trong ấy, ở ni ấy.

Nghĩa của wherein

Phó từ

  1. Ở chỗ nào, ở điểm nào, về mặt nào.
    • wherein am I mistaken?tôi sai lầm chỗ nào?
  2. Từ ở trong ấy, ở ni ấy.

Câu hỏi thường gặp

wherein nghĩa là gì?

wherein (phó từ) nghĩa là ở chỗ nào, ở điểm nào, từ ở trong ấy, ở ni ấy.

wherein phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wherein: giọng Anh (UK) /wɛəˈɹɪn/, giọng Mỹ (US) /wɛˈɹɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.