TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

whichever

US/wɪt͡ʃˈɛvɚ/ giọng máy của trình duyệt

whichever nghĩa là nào, bất cứ, bất cứ cái nào.

Nghĩa của whichever

Tính từ

  1. Nào, bất cứ... nào.
    • not peace at whichever pricekhông phi hoà bình với bất cứ giá nào

Đại từ

  1. Bất cứ cái nào.
    • whichever you like bestbất cứ cái nào anh thích nhất

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với whichever

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với whichever

  • Whichever you choose, you will be satisfied. Cho dù chọn cái nào, bạn cũng sẽ thỏa mãn thôi.
  • You can choose whichever color you like. Bạn có thể chọn bất cứ màu nào mà bạn thích.
  • Take whichever flower you like. Lấy bất cứ bông hoa nào bạn thích.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

whichever nghĩa là gì?

whichever (tính từ, đại từ) nghĩa là nào, bất cứ, bất cứ cái nào.

whichever phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của whichever: giọng Mỹ (US) /wɪt͡ʃˈɛvɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.