whiffle
UK/ˈ(h)wɪfl̩/
US/ˈ(h)wɪfl̩/
giọng máy của trình duyệt
whiffle nghĩa là thổi nhẹ, vẩn v, rung rinh.
Nghĩa của whiffle
Động từ
- Thổi nhẹ (gió).
- Vẩn v, rung rinh (ý nghĩ, ngọn lửa, lá...).
- Lái (tàu) đi nhiều hướng khác nhau.
Dạng từ của whiffle
| Số nhiều | whiffles |
| Ngôi thứ ba số ít | whiffles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | whiffling |
| Quá khứ phân từ | whiffled |
| Quá khứ | whiffled |
Câu hỏi thường gặp
whiffle nghĩa là gì?
whiffle (động từ) nghĩa là thổi nhẹ, vẩn v, rung rinh.
whiffle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của whiffle: giọng Anh (UK) /ˈ(h)wɪfl̩/, giọng Mỹ (US) /ˈ(h)wɪfl̩/.