TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

whiffle

UK/ˈ(h)wɪfl̩/ US/ˈ(h)wɪfl̩/ giọng máy của trình duyệt

whiffle nghĩa là thổi nhẹ, vẩn v, rung rinh.

Nghĩa của whiffle

Động từ

  1. Thổi nhẹ (gió).
  2. Vẩn v, rung rinh (ý nghĩ, ngọn lửa, lá...).
  3. Lái (tàu) đi nhiều hướng khác nhau.

Dạng từ của whiffle

Số nhiềuwhiffles
Ngôi thứ ba số ítwhiffles
Hiện tại phân từ (-ing)whiffling
Quá khứ phân từwhiffled
Quá khứwhiffled

Câu hỏi thường gặp

whiffle nghĩa là gì?

whiffle (động từ) nghĩa là thổi nhẹ, vẩn v, rung rinh.

whiffle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của whiffle: giọng Anh (UK) /ˈ(h)wɪfl̩/, giọng Mỹ (US) /ˈ(h)wɪfl̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.