TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

whiffet

US/ˈʍɪ.fət/ giọng máy của trình duyệt

whiffet nghĩa là người vô dụng, người bất tài.

Nghĩa của whiffet

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Người vô dụng, người bất tài.

Dạng từ của whiffet

Số nhiềuwhiffets

Câu hỏi thường gặp

whiffet nghĩa là gì?

whiffet (danh từ) nghĩa là người vô dụng, người bất tài.

whiffet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của whiffet: giọng Mỹ (US) /ˈʍɪ.fət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.