whiffet
US/ˈʍɪ.fət/
giọng máy của trình duyệt
whiffet nghĩa là người vô dụng, người bất tài.
Nghĩa của whiffet
Danh từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Người vô dụng, người bất tài.
Dạng từ của whiffet
| Số nhiều | whiffets |
Câu hỏi thường gặp
whiffet nghĩa là gì?
whiffet (danh từ) nghĩa là người vô dụng, người bất tài.
whiffet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của whiffet: giọng Mỹ (US) /ˈʍɪ.fət/.