whipping
UK/ˈwɪpɪŋ/
US/ˈwɪpɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
whipping nghĩa là trận roi, trận đòn, mũi khâu vắt.
Nghĩa của whipping
Danh từ
- Trận roi, trận đòn; sự đánh đập, sự quất.
- Mũi khâu vắt.
- Sự vấn chỉ đầu dây (cho khỏi x).
Dạng từ của whipping
| Số nhiều | whippings |
Họ từ của whipping
Câu hỏi thường gặp
whipping nghĩa là gì?
whipping (danh từ) nghĩa là trận roi, trận đòn, mũi khâu vắt.
whipping phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của whipping: giọng Anh (UK) /ˈwɪpɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈwɪpɪŋ/.