TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

whipping

UK/ˈwɪpɪŋ/ US/ˈwɪpɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

whipping nghĩa là trận roi, trận đòn, mũi khâu vắt.

Nghĩa của whipping

Danh từ

  1. Trận roi, trận đòn; sự đánh đập, sự quất.
  2. Mũi khâu vắt.
  3. Sự vấn chỉ đầu dây (cho khỏi x).

Dạng từ của whipping

Số nhiềuwhippings

Họ từ của whipping

Câu hỏi thường gặp

whipping nghĩa là gì?

whipping (danh từ) nghĩa là trận roi, trận đòn, mũi khâu vắt.

whipping phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của whipping: giọng Anh (UK) /ˈwɪpɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈwɪpɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.