TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

whippet

US/ˈʍɪ.pət/ giọng máy của trình duyệt

whippet nghĩa là chó đua, xe tăng nhẹ.

Nghĩa của whippet

Danh từ

  1. Chó đua.
  2. Quân sự Xe tăng nhẹ.

Dạng từ của whippet

Số nhiềuwhippets

Câu hỏi thường gặp

whippet nghĩa là gì?

whippet (danh từ) nghĩa là chó đua, xe tăng nhẹ.

whippet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của whippet: giọng Mỹ (US) /ˈʍɪ.pət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.