whirligig
UK/ˈwɜː.lɪ.ɡɪɡ/ giọng máy của trình duyệt
US/ˈwɝ.lɪ.ɡɪɡ/ giọng người thật
whirligig nghĩa là con cù, con quay, vòng ngựa gỗ.
Nghĩa của whirligig
Danh từ
- Con cù, con quay.
- Vòng ngựa gỗ (ở các công viên cho trẻ con chi).
- Sự quay cuồng, sự xoay vần.
- the whirligig of timesự xoay vần của thế sự
- the whirligig of lifesự thăng trầm của cuộc đời; sự lên voi xuống chó
Dạng từ của whirligig
| Số nhiều | whirligigs |
| Ngôi thứ ba số ít | whirligigs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | whirligigging |
| Quá khứ phân từ | whirligigged |
| Quá khứ | whirligigged |
Câu hỏi thường gặp
whirligig nghĩa là gì?
whirligig (danh từ) nghĩa là con cù, con quay, vòng ngựa gỗ.
whirligig phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của whirligig: giọng Anh (UK) /ˈwɜː.lɪ.ɡɪɡ/, giọng Mỹ (US) /ˈwɝ.lɪ.ɡɪɡ/.