TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

whirligig

UK/ˈwɜː.lɪ.ɡɪɡ/ giọng máy của trình duyệt US/ˈwɝ.lɪ.ɡɪɡ/ giọng người thật

whirligig nghĩa là con cù, con quay, vòng ngựa gỗ.

Nghĩa của whirligig

Danh từ

  1. Con cù, con quay.
  2. Vòng ngựa gỗ (ở các công viên cho trẻ con chi).
  3. Sự quay cuồng, sự xoay vần.
    • the whirligig of timesự xoay vần của thế sự
    • the whirligig of lifesự thăng trầm của cuộc đời; sự lên voi xuống chó

Dạng từ của whirligig

Số nhiềuwhirligigs
Ngôi thứ ba số ítwhirligigs
Hiện tại phân từ (-ing)whirligigging
Quá khứ phân từwhirligigged
Quá khứwhirligigged

Câu hỏi thường gặp

whirligig nghĩa là gì?

whirligig (danh từ) nghĩa là con cù, con quay, vòng ngựa gỗ.

whirligig phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của whirligig: giọng Anh (UK) /ˈwɜː.lɪ.ɡɪɡ/, giọng Mỹ (US) /ˈwɝ.lɪ.ɡɪɡ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: EncycloPetey, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.