whirl
UK/wɜːl/
US/(h)wɝl/
giọng máy của trình duyệt
whirl nghĩa là sự xoay tít, sư xoáy, gió cuốn, gió lốc.
Nghĩa của whirl
Danh từ
- Sự xoay tít, sư xoáy, sự quay lộn.
- Gió cuốn, gió lốc.
- a whirl of dustlàn bụi cuốn
- Nghĩa bóng Sự hoạt động quay cuồng.
- the whirl of modern life in a citysự hoạt động quay cuồng của cuộc sống hiện đại trong một thành phố
Nội động từ
- Xoay tít, xoáy, quay lộn.
- Lao đi, chạy nhanh như gió.
- Quay cuồng (đầu óc); chóng mặt.
Ngoại động từ
- Làm cho xoay tít, làm xoáy, làm quay lộn.
- Cuốn đi.
Dạng từ của whirl
| Ngôi thứ ba số ít | whirls |
| Hiện tại phân từ (-ing) | whirling |
| Quá khứ phân từ | whirled |
| Quá khứ | whirled |
| Số nhiều | whirls |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với whirl
Đồng nghĩa
Họ từ của whirl
Cụm từ, thành ngữ với whirl
- to be in a whirl — Quay cuồng (đầu óc).
- to give something a whirl — (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (thông tục) thử một vật gì, đưa một vật gì ra thử.
- to whirl along — Lao đi, cuốn đi, chạy nhanh như gió.
- to whirl down — Xoáy cuộn rồi ri xuống.
Câu ví dụ với whirl
- Let's give it a whirl. Chúng ta thử xem.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
whirl nghĩa là gì?
whirl (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là sự xoay tít, sư xoáy, gió cuốn, gió lốc.
whirl phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của whirl: giọng Anh (UK) /wɜːl/, giọng Mỹ (US) /(h)wɝl/.