whish
UK/ˈwɪʃ/
US/ˈwɪʃ/
giọng máy của trình duyệt
whish nghĩa là tiếng rít.
Nghĩa của whish
Danh từ
- Tiếng rít (đạn, gió).
Dạng từ của whish
| Số nhiều | whishes |
| Ngôi thứ ba số ít | whishes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | whishing |
| Quá khứ phân từ | whished |
| Quá khứ | whished |
Câu hỏi thường gặp
whish nghĩa là gì?
whish (danh từ) nghĩa là tiếng rít.
whish phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của whish: giọng Anh (UK) /ˈwɪʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈwɪʃ/.