TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

whish

UK/ˈwɪʃ/ US/ˈwɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

whish nghĩa là tiếng rít.

Nghĩa của whish

Danh từ

  1. Tiếng rít (đạn, gió).

Dạng từ của whish

Số nhiềuwhishes
Ngôi thứ ba số ítwhishes
Hiện tại phân từ (-ing)whishing
Quá khứ phân từwhished
Quá khứwhished

Câu hỏi thường gặp

whish nghĩa là gì?

whish (danh từ) nghĩa là tiếng rít.

whish phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của whish: giọng Anh (UK) /ˈwɪʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈwɪʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.