TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

whisht

US/ˈʍɪʃt/ giọng máy của trình duyệt

whisht nghĩa là uýt, im, suỵt.

Nghĩa của whisht

Danh từ

  1. Đánh bài Uýt (một lối đánh bài).

Thán từ

  1. Im!, suỵt!

Câu hỏi thường gặp

whisht nghĩa là gì?

whisht (danh từ, thán từ) nghĩa là uýt, im, suỵt.

whisht phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của whisht: giọng Mỹ (US) /ˈʍɪʃt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.