white-collar
UK/ˌwaɪt ˈkɑlər/
US/ˌwaɪt ˈkɑlər/
giọng máy của trình duyệt
white-collar nghĩa là lao động trí óc.
Nghĩa của white-collar
Tính từ
- Nói về công việc, người lao động... Không làm bằng chân tay; lao động trí óc.
- white-collar workernhân viên văn phòng
Dạng từ của white-collar
| So sánh hơn | more white-collar |
| So sánh nhất | most white-collar |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với white-collar
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
white-collar nghĩa là gì?
white-collar (tính từ) nghĩa là lao động trí óc.
white-collar phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của white-collar: giọng Anh (UK) /ˌwaɪt ˈkɑlər/, giọng Mỹ (US) /ˌwaɪt ˈkɑlər/.