TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

white-collar

UK/ˌwaɪt ˈkɑlər/ US/ˌwaɪt ˈkɑlər/ giọng máy của trình duyệt

white-collar nghĩa là lao động trí óc.

Nghĩa của white-collar

Tính từ

  1. Nói về công việc, người lao động... Không làm bằng chân tay; lao động trí óc.
    • white-collar workernhân viên văn phòng

Dạng từ của white-collar

So sánh hơnmore white-collar
So sánh nhấtmost white-collar

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với white-collar

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

white-collar nghĩa là gì?

white-collar (tính từ) nghĩa là lao động trí óc.

white-collar phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của white-collar: giọng Anh (UK) /ˌwaɪt ˈkɑlər/, giọng Mỹ (US) /ˌwaɪt ˈkɑlər/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.