TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

whitewashing

US/ˈʍɑɪt.ˌwɔ.ʃiɳ/ giọng máy của trình duyệt

whitewashing nghĩa là sự quét vôi trắng, sự thanh minh, sự minh oan.

Nghĩa của whitewashing

Danh từ

  1. Sự quét vôi trắng.
  2. Nghĩa bóng Sự thanh minh; sự minh oan.

Dạng từ của whitewashing

Số nhiềuwhitewashings

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với whitewashing

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

whitewashing nghĩa là gì?

whitewashing (danh từ) nghĩa là sự quét vôi trắng, sự thanh minh, sự minh oan.

whitewashing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của whitewashing: giọng Mỹ (US) /ˈʍɑɪt.ˌwɔ.ʃiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.