whitewash
US/ˈʍaɪtˌwɑʃ/
giọng máy của trình duyệt
whitewash nghĩa là nước vôi, sự thanh minh, sự minh oan, quét vôi trắng.
Nghĩa của whitewash
Danh từ
- Nước vôi (quét tường).
- Nghĩa bóng Sự thanh minh; sự minh oan.
Ngoại động từ
- Quét vôi trắng.
- Nghĩa bóng Thanh minh; minh oan.
- to whitewash the reputation of a personthanh minh để giữ thanh danh cho ai
- Dạng bị động Được toà án xử và được kinh doanh lại (người vỡ nợ).
Dạng từ của whitewash
| Số nhiều | whitewashes |
| Ngôi thứ ba số ít | whitewashes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | whitewashing |
| Quá khứ phân từ | whitewashed |
| Quá khứ | whitewashed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với whitewash
Đồng nghĩa
Họ từ của whitewash
Câu hỏi thường gặp
whitewash nghĩa là gì?
whitewash (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là nước vôi, sự thanh minh, sự minh oan, quét vôi trắng.
whitewash phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của whitewash: giọng Mỹ (US) /ˈʍaɪtˌwɑʃ/.