TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

whither

UK/ˈwɪðəː/ US/ˈwɪðɚ/ giọng máy của trình duyệt

whither nghĩa là đâu, đến đâu, nơi mà, ni đến.

Nghĩa của whither

Phó từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ Đâu, đến đâu, tới đâu.
    • whither to you go?anh đi đâu đấy?
    • let him go whither he willđể nó muốn đi đâu thì đi
    • whither the United States?nước Mỹ sẽ đi tới đâu?
  2. Nơi mà.
    • he stopped at the place whither he had been directednó dừng lại ở nơi mà người ta chỉ dẫn cho nó

Danh từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ Ni đến.

Dạng từ của whither

Số nhiềuwhithers
Ngôi thứ ba số ítwhithers
Hiện tại phân từ (-ing)whithering
Quá khứ phân từwhithered
Quá khứwhithered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với whither

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của whither

Câu hỏi thường gặp

whither nghĩa là gì?

whither (phó từ, danh từ) nghĩa là đâu, đến đâu, nơi mà, ni đến.

whither phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của whither: giọng Anh (UK) /ˈwɪðəː/, giọng Mỹ (US) /ˈwɪðɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.