who
Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/huː/
US/hu/
giọng máy của trình duyệt
who nghĩa là ai, người, tcyttg.
Nghĩa của who
Danh từ riêng
- Cơ quan Tổ chức Y tế Thế giới
Đại từ
- Ai, người.
Dạng từ của who
| Số nhiều | whos |
Cụm từ, thành ngữ với who
- who are you — Bạn là ai?.
- who breaks, pays — Ai làm, nấy chịu.
- who would have thunk it — Ai dè?.
Câu ví dụ với who
- There is nobody who fulfils these conditions. Không một ai đáp ứng được những điều kiện này.
- Who do you want to talk to? Bạn muốn nói chuyện với ai?
- Do good to those who hate you. Hãy đối tốt với kẻ ghét mình.
- Who do you think broke the window? Bạn nghĩ ai làm vỡ cửa sổ?
- Do you know who invented the telegraph? Ngươi biết ai phát minh điện tín không?
- She asked me who had arrived first. Cô ấy hỏi tôi là ai đã đến nơi đầu tiên.
- Who do you think she lives with? Mày nghĩ cô ấy ở với ai?
- Abandon hope, all ye who enter here. Hãy từ bỏ hy vọng, hỡi những người vào đây.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
who nghĩa là gì?
who (danh từ riêng, đại từ) nghĩa là ai, người, tcyttg.
who phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của who: giọng Anh (UK) /huː/, giọng Mỹ (US) /hu/.