TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

whoa

Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/wəʊ/ US/woʊ/ giọng máy của trình duyệt

whoa nghĩa là họ.

Nghĩa của whoa

Thán từ

  1. Họ!, họ! (để ngựa... dừng lại).

Dạng từ của whoa

Ngôi thứ ba số ítwhoas
Hiện tại phân từ (-ing)whoaing
Quá khứ phân từwhoaed
Quá khứwhoaed

Câu hỏi thường gặp

whoa nghĩa là gì?

whoa (thán từ) nghĩa là họ.

whoa phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của whoa: giọng Anh (UK) /wəʊ/, giọng Mỹ (US) /woʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.