whoa
Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/wəʊ/
US/woʊ/
giọng máy của trình duyệt
whoa nghĩa là họ.
Nghĩa của whoa
Thán từ
- Họ!, họ! (để ngựa... dừng lại).
Dạng từ của whoa
| Ngôi thứ ba số ít | whoas |
| Hiện tại phân từ (-ing) | whoaing |
| Quá khứ phân từ | whoaed |
| Quá khứ | whoaed |
Câu hỏi thường gặp
whoa nghĩa là gì?
whoa (thán từ) nghĩa là họ.
whoa phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của whoa: giọng Anh (UK) /wəʊ/, giọng Mỹ (US) /woʊ/.