whodunit
UK/ˌhuːˈdʌn.ɪt/
US/ˌhuːˈdʌn.ɪt/
giọng máy của trình duyệt
whodunit nghĩa là truyện trinh thám, phim trinh thám.
Nghĩa của whodunit
Danh từ
- Từ lóng Truyện trinh thám; phim trinh thám.
Dạng từ của whodunit
| Số nhiều | whodunits |
Câu hỏi thường gặp
whodunit nghĩa là gì?
whodunit (danh từ) nghĩa là truyện trinh thám, phim trinh thám.
whodunit phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của whodunit: giọng Anh (UK) /ˌhuːˈdʌn.ɪt/, giọng Mỹ (US) /ˌhuːˈdʌn.ɪt/.