TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

whodunit

UK/ˌhuːˈdʌn.ɪt/ US/ˌhuːˈdʌn.ɪt/ giọng máy của trình duyệt

whodunit nghĩa là truyện trinh thám, phim trinh thám.

Nghĩa của whodunit

Danh từ

  1. Từ lóng Truyện trinh thám; phim trinh thám.

Dạng từ của whodunit

Số nhiềuwhodunits

Câu hỏi thường gặp

whodunit nghĩa là gì?

whodunit (danh từ) nghĩa là truyện trinh thám, phim trinh thám.

whodunit phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của whodunit: giọng Anh (UK) /ˌhuːˈdʌn.ɪt/, giọng Mỹ (US) /ˌhuːˈdʌn.ɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.