TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

whomever

US/humˈɛvɚ/ giọng máy của trình duyệt

whomever nghĩa là ai, người nào.

Nghĩa của whomever

Đại từ

  1. Ai, người nào; bất cứ ai, bất cứ người nào, dù ai.
    • he took off his hat to whomever he metgặp ai nó cũng bỏ mũ chào

Câu ví dụ với whomever

  • Give the book to whomever wants it. Bạn hãy cho cuốn sách cho người nào muốn.
  • You may invite whomever you like. Bạn mời ai cũng được.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

whomever nghĩa là gì?

whomever (đại từ) nghĩa là ai, người nào.

whomever phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của whomever: giọng Mỹ (US) /humˈɛvɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.