TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

whom

Cấp độ A2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/huːm/ US/hum/ giọng máy của trình duyệt

whom nghĩa là người nào, ai.

Nghĩa của whom

Đại từ

  1. Những Người nào, (những) ai, dưới dạng đối tượng của một động từ.
  2. Những Người nào, (những) ai, dưới dạng đối tượng của một giới từ.
  3. Như him; her; them (dùng như đại từ quan hệ để chỉ (những) người đã được nhắc đến trước đó.)

Họ từ của whom

Câu ví dụ với whom

  • With whom did you go? Bạn đã đi với ai?
  • Whom did Tom invite? Tom đã mời ai?
  • I have three close friends, one of whom is a lawyer. Tôi có ba người bạn thân, một trong số họ là luật sư.
  • Does Mary live next door to the bus driver with whom John worked? Có phải Mary sống cạnh nhà tài xế xe buýt - người đã làm việc với Join không?
  • Yesterday I met an old friend of mine whom I had not seen for a long time. Hôm qua, tôi đã gặp lại một người bạn cũ mà đã lâu tôi không gặp.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

whom nghĩa là gì?

whom (đại từ) nghĩa là người nào, ai.

whom phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của whom: giọng Anh (UK) /huːm/, giọng Mỹ (US) /hum/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.