whopping
UK/ˈ(h)wɒpɪŋ/
US/ˈ(h)wɑpɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
whopping nghĩa là to lớn khác thường.
Nghĩa của whopping
Tính từ
- Từ lóng To lớn khác thường.
- a whopping lieđiều nói dối tr trẽn; điều nói láo không ngượng mồm
Dạng từ của whopping
| Số nhiều | whoppings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với whopping
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
whopping nghĩa là gì?
whopping (tính từ) nghĩa là to lớn khác thường.
whopping phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của whopping: giọng Anh (UK) /ˈ(h)wɒpɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈ(h)wɑpɪŋ/.