TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

whopping

UK/ˈ(h)wɒpɪŋ/ US/ˈ(h)wɑpɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

whopping nghĩa là to lớn khác thường.

Nghĩa của whopping

Tính từ

  1. Từ lóng To lớn khác thường.
    • a whopping lieđiều nói dối tr trẽn; điều nói láo không ngượng mồm

Dạng từ của whopping

Số nhiềuwhoppings

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với whopping

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

whopping nghĩa là gì?

whopping (tính từ) nghĩa là to lớn khác thường.

whopping phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của whopping: giọng Anh (UK) /ˈ(h)wɒpɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈ(h)wɑpɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.