TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

whose

Cấp độ A1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/huːz/ US/huːz/ giọng máy của trình duyệt

whose nghĩa là của ai.

Nghĩa của whose

Hạn định từ

  1. Của ai.

Câu ví dụ với whose

  • "Whose documents are these?" "They are Michael's." "Những tài liệu này của ai?" "Của Michael."
  • Do you know whose handwriting this is? Bạn có biết đây là chữ của ai không?
  • He is my friend whose name is Jack. Cậu ấy là một người bạn tên Jack của tôi.
  • The woman whose son called me is here. Mẹ của người vừa gọi cho tôi đang ở đây.
  • Whose bag is this? Cái túi này là của ai thế?
  • Whose is this bicycle? Cái xe đạp này là của ai?
  • Whose turn is it? Đến lượt ai đây?
  • Whose beer is this? Bia của ai đây?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

whose nghĩa là gì?

whose (hạn định từ) nghĩa là của ai.

whose phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của whose: giọng Anh (UK) /huːz/, giọng Mỹ (US) /huːz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.