TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

whorl

UK/(h)wɔː(ɹ)l/ US/(h)wɔː(ɹ)l/ giọng máy của trình duyệt

whorl nghĩa là vòng, vòng xoắn.

Nghĩa của whorl

Danh từ

  1. Thực vật học Vòng (lá, cánh hoa...).
  2. Động vật học Vòng xoắn.
    • the whorl of a shellvòng xoắn của vỏ ốc
  3. Ngành dệt Con lăn cọc sợi.

Dạng từ của whorl

Số nhiềuwhorls
Ngôi thứ ba số ítwhorls
Hiện tại phân từ (-ing)whorling
Quá khứ phân từwhorled
Quá khứwhorled

Câu hỏi thường gặp

whorl nghĩa là gì?

whorl (danh từ) nghĩa là vòng, vòng xoắn.

whorl phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của whorl: giọng Anh (UK) /(h)wɔː(ɹ)l/, giọng Mỹ (US) /(h)wɔː(ɹ)l/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.