whorl
UK/(h)wɔː(ɹ)l/
US/(h)wɔː(ɹ)l/
giọng máy của trình duyệt
whorl nghĩa là vòng, vòng xoắn.
Nghĩa của whorl
Danh từ
- Thực vật học Vòng (lá, cánh hoa...).
- Động vật học Vòng xoắn.
- the whorl of a shellvòng xoắn của vỏ ốc
- Ngành dệt Con lăn cọc sợi.
Dạng từ của whorl
| Số nhiều | whorls |
| Ngôi thứ ba số ít | whorls |
| Hiện tại phân từ (-ing) | whorling |
| Quá khứ phân từ | whorled |
| Quá khứ | whorled |
Câu hỏi thường gặp
whorl nghĩa là gì?
whorl (danh từ) nghĩa là vòng, vòng xoắn.
whorl phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của whorl: giọng Anh (UK) /(h)wɔː(ɹ)l/, giọng Mỹ (US) /(h)wɔː(ɹ)l/.