whuff
giọng máy của trình duyệt
whuff nghĩa là thở phì phì, thở hồng hộc.
Nghĩa của whuff
Nội động từ
- Thở phì phì; thở hồng hộc.
Dạng từ của whuff
| Số nhiều | whuffs |
| Ngôi thứ ba số ít | whuffs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | whuffing |
| Quá khứ phân từ | whuffed |
| Quá khứ | whuffed |
Câu hỏi thường gặp
whuff nghĩa là gì?
whuff (nội động từ) nghĩa là thở phì phì, thở hồng hộc.