why
Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/waɪ̯/
US/waɪ̯/
giọng máy của trình duyệt
why nghĩa là tại sao, vì sao, lý do, lý do tại sao.
Nghĩa của why
Phó từ
- Tại sao, vì sao.
- why was he late?sao anh ấy đến muộn?
- why not?tại sao không?
- that's the reason whyđó là lý do vì sao
- not to know whykhông biết tại sao
Danh từ
- Lý do, lý do tại sao.
Thán từ
- Sao!, thế nào!
- why, it's quite easy!sao, thật là dễ!
Dạng từ của why
| Số nhiều | whys |
| Ngôi thứ ba số ít | whys |
| Hiện tại phân từ (-ing) | whying |
| Quá khứ phân từ | whyed |
| Quá khứ | whyed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với why
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với why
- Why is life so full of suffering? Tại sao cuộc lại đầy những đau khổ vậy
- Why do people go to the movies? Tại sao mọi người đi xem phim
- Why didn't modern technology develop in China? Tại sao công nghệ hiện đại lại không phát triển ở Trung Quốc?
- "Why?" asked the daughter, a trifle irritated. "Tại sao?". Cô con gái hỏi với một chút bực dọc.
- I wonder why she is so worried. Tôi tự hỏi vì sao cô ấy lại lo lắng đến vậy.
- Why do you think Tom was crying? Tại sao mày nghĩ Tom đang khóc?
- It's obvious why you have a stomachache. Thật dễ thấy tại sao bạn bị đau bụng.
- Why don't you give her some flowers? Sao bạn không thử tặng cho cô ấy ít hoa?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
why nghĩa là gì?
why (phó từ, danh từ, thán từ) nghĩa là tại sao, vì sao, lý do, lý do tại sao.
why phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của why: giọng Anh (UK) /waɪ̯/, giọng Mỹ (US) /waɪ̯/.