widowed
US/ˈwɪ.ˌdoʊd/
giọng máy của trình duyệt
widowed nghĩa là goá, bị mất, bị cướp mất.
Nghĩa của widowed
Tính từ
- Goá (chồng, vợ).
- Th ca (+ of) bị mất, bị cướp mất; không có.
Câu hỏi thường gặp
widowed nghĩa là gì?
widowed (tính từ) nghĩa là goá, bị mất, bị cướp mất.
widowed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của widowed: giọng Mỹ (US) /ˈwɪ.ˌdoʊd/.