TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

widow

Cấp độ B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈwɪd.əʊ/ US/ˈwɪd.oʊ/ giọng máy của trình duyệt

widow nghĩa là người đàn bà goá, quả phụ, giết chồng, giết vợ.

Nghĩa của widow

Danh từ

  1. Người đàn bà goá, quả phụ.

Ngoại động từ

  1. Giết chồng, giết vợ (ai); làm cho goá (chồng, vợ); cướp mất chồng, cướp mất vợ (ai).
  2. Thơ ca Cướp mất (bạn...).
  3. Từ Mỹ, nghĩa Mỹ; từ hiếm, nghĩa hiếm Là vợ goá của (ai).

Dạng từ của widow

Số nhiềuwidows
Ngôi thứ ba số ítwidows
Hiện tại phân từ (-ing)widowing
Quá khứ phân từwidowed
Quá khứwidowed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với widow

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của widow

Câu ví dụ với widow

  • Tom got married to a widow. Tom kết hôn với một góa phụ.
  • Her husband died, and she is a widow now. chồng của cô ấy đã chết và bây giờ cô ấy là 1 góa phụ

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

widow nghĩa là gì?

widow (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là người đàn bà goá, quả phụ, giết chồng, giết vợ.

widow phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của widow: giọng Anh (UK) /ˈwɪd.əʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈwɪd.oʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.