wigeon
UK/ˈwɪdʒən/
US/ˈwɪdʒən/
giọng máy của trình duyệt
wigeon nghĩa là vịt trời mareca.
Nghĩa của wigeon
Danh từ
- Động vật học Vịt trời mareca.
Dạng từ của wigeon
| Số nhiều | wigeons |
Câu hỏi thường gặp
wigeon nghĩa là gì?
wigeon (danh từ) nghĩa là vịt trời mareca.
wigeon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wigeon: giọng Anh (UK) /ˈwɪdʒən/, giọng Mỹ (US) /ˈwɪdʒən/.