TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wigging

UK/ˈwɪɡɪŋ/ US/ˈwɪɡɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

wigging nghĩa là Sự chửi mắng thậm tệ.

Nghĩa của wigging

Danh từ

  1. Thông tục Sự chửi mắng thậm tệ.
    • to give someone a good wiggingchửi mắng ai thậm tệ

Dạng từ của wigging

Số nhiềuwiggings

Câu hỏi thường gặp

wigging nghĩa là gì?

wigging (danh từ) nghĩa là Sự chửi mắng thậm tệ.

wigging phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wigging: giọng Anh (UK) /ˈwɪɡɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈwɪɡɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.