TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wigwam

UK/ˈwɪɡwɑːm/ US/ˈwɪɡwɑːm/ giọng máy của trình duyệt

wigwam nghĩa là lều.

Nghĩa của wigwam

Danh từ

  1. Lều (của người da đỏ ở Mỹ).

Dạng từ của wigwam

Số nhiềuwigwams
Ngôi thứ ba số ítwigwams
Hiện tại phân từ (-ing)wigwamming
Quá khứ phân từwigwammed
Quá khứwigwammed

Câu hỏi thường gặp

wigwam nghĩa là gì?

wigwam (danh từ) nghĩa là lều.

wigwam phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wigwam: giọng Anh (UK) /ˈwɪɡwɑːm/, giọng Mỹ (US) /ˈwɪɡwɑːm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.