TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wigwag

UK/ˈwɪɡwaɡ/ US/ˈwɪɡˌwæɡ/ giọng máy của trình duyệt

wigwag nghĩa là Sự đánh tín hiệu bằng cờ.

Nghĩa của wigwag

Danh từ

  1. Quân sự; hàng hải Sự đánh tín hiệu bằng cờ.

Động từ

  1. Quân sự; hàng hải Đánh tín hiệu bằng cờ.

Dạng từ của wigwag

Số nhiềuwigwags
Ngôi thứ ba số ítwigwags
Hiện tại phân từ (-ing)wigwagging
Quá khứ phân từwigwagged
Quá khứwigwagged

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wigwag

Đồng nghĩa

Họ từ của wigwag

Câu hỏi thường gặp

wigwag nghĩa là gì?

wigwag (danh từ, động từ) nghĩa là Sự đánh tín hiệu bằng cờ.

wigwag phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wigwag: giọng Anh (UK) /ˈwɪɡwaɡ/, giọng Mỹ (US) /ˈwɪɡˌwæɡ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.