wigwag
UK/ˈwɪɡwaɡ/
US/ˈwɪɡˌwæɡ/
giọng máy của trình duyệt
wigwag nghĩa là Sự đánh tín hiệu bằng cờ.
Nghĩa của wigwag
Danh từ
- Quân sự; hàng hải Sự đánh tín hiệu bằng cờ.
Động từ
- Quân sự; hàng hải Đánh tín hiệu bằng cờ.
Dạng từ của wigwag
| Số nhiều | wigwags |
| Ngôi thứ ba số ít | wigwags |
| Hiện tại phân từ (-ing) | wigwagging |
| Quá khứ phân từ | wigwagged |
| Quá khứ | wigwagged |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wigwag
Đồng nghĩa
Họ từ của wigwag
Câu hỏi thường gặp
wigwag nghĩa là gì?
wigwag (danh từ, động từ) nghĩa là Sự đánh tín hiệu bằng cờ.
wigwag phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wigwag: giọng Anh (UK) /ˈwɪɡwaɡ/, giọng Mỹ (US) /ˈwɪɡˌwæɡ/.