wildcard
giọng máy của trình duyệt
wildcard nghĩa là ký tự đại diện, suất đặc cách.
Nghĩa của wildcard
Danh từ
- máy tính Ký tự đại diện.
- thể thao Suất đặc cách.
Dạng từ của wildcard
| Số nhiều | wildcards |
| Ngôi thứ ba số ít | wildcards |
| Hiện tại phân từ (-ing) | wildcarding |
| Quá khứ phân từ | wildcarded |
| Quá khứ | wildcarded |
Câu hỏi thường gặp
wildcard nghĩa là gì?
wildcard (danh từ) nghĩa là ký tự đại diện, suất đặc cách.