TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wildcard

giọng máy của trình duyệt

wildcard nghĩa là ký tự đại diện, suất đặc cách.

Nghĩa của wildcard

Danh từ

  1. máy tính Ký tự đại diện.
  2. thể thao Suất đặc cách.

Dạng từ của wildcard

Số nhiềuwildcards
Ngôi thứ ba số ítwildcards
Hiện tại phân từ (-ing)wildcarding
Quá khứ phân từwildcarded
Quá khứwildcarded

Câu hỏi thường gặp

wildcard nghĩa là gì?

wildcard (danh từ) nghĩa là ký tự đại diện, suất đặc cách.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.