TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wilden

UK/ˈwaɪldən/ US/ˈwaɪldən/ giọng máy của trình duyệt

wilden nghĩa là Làm cho hoặc trở nên hoang dã hoặc hoang dại hơn.

Nghĩa của wilden

Động từ

  1. Làm cho hoặc trở nên hoang dã hoặc hoang dại hơn.

Dạng từ của wilden

Ngôi thứ ba số ítwildens
Hiện tại phân từ (-ing)wildening
Quá khứ phân từwildened
Quá khứwildened

Câu hỏi thường gặp

wilden nghĩa là gì?

wilden (động từ) nghĩa là Làm cho hoặc trở nên hoang dã hoặc hoang dại hơn.

wilden phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wilden: giọng Anh (UK) /ˈwaɪldən/, giọng Mỹ (US) /ˈwaɪldən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.