wilden
UK/ˈwaɪldən/
US/ˈwaɪldən/
giọng máy của trình duyệt
wilden nghĩa là Làm cho hoặc trở nên hoang dã hoặc hoang dại hơn.
Nghĩa của wilden
Động từ
- Làm cho hoặc trở nên hoang dã hoặc hoang dại hơn.
Dạng từ của wilden
| Ngôi thứ ba số ít | wildens |
| Hiện tại phân từ (-ing) | wildening |
| Quá khứ phân từ | wildened |
| Quá khứ | wildened |
Câu hỏi thường gặp
wilden nghĩa là gì?
wilden (động từ) nghĩa là Làm cho hoặc trở nên hoang dã hoặc hoang dại hơn.
wilden phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wilden: giọng Anh (UK) /ˈwaɪldən/, giọng Mỹ (US) /ˈwaɪldən/.