wilderness
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈwɪldənəs/
US/ˈwɪldɚnəs/
giọng máy của trình duyệt
wilderness nghĩa là vùng hoang vu, vùng hoang dã, phần bỏ hoang.
Nghĩa của wilderness
Danh từ
- Vùng hoang vu, vùng hoang dã.
- Phần bỏ hoang (trong khu vườn).
- Nơi vắng vẻ tiêu điều, nơi hoang tàn.
- a wilderness of streetsnhững dãy phố hoang tàn
- Vô vàn, vô số.
Dạng từ của wilderness
| Số nhiều | wildernesses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wilderness
Đồng nghĩa
Họ từ của wilderness
Cụm từ, thành ngữ với wilderness
- a voice in the wilderness — Tiếng kêu trong sa mạc (nghĩa bóng).
- wandering in the wilderness — (Chính trị) Không nắm chính quyền (đảng).
Câu hỏi thường gặp
wilderness nghĩa là gì?
wilderness (danh từ) nghĩa là vùng hoang vu, vùng hoang dã, phần bỏ hoang.
wilderness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wilderness: giọng Anh (UK) /ˈwɪldənəs/, giọng Mỹ (US) /ˈwɪldɚnəs/.