TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wilderness

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈwɪldənəs/ US/ˈwɪldɚnəs/ giọng máy của trình duyệt

wilderness nghĩa là vùng hoang vu, vùng hoang dã, phần bỏ hoang.

Nghĩa của wilderness

Danh từ

  1. Vùng hoang vu, vùng hoang dã.
  2. Phần bỏ hoang (trong khu vườn).
  3. Nơi vắng vẻ tiêu điều, nơi hoang tàn.
    • a wilderness of streetsnhững dãy phố hoang tàn
  4. Vô vàn, vô số.

Dạng từ của wilderness

Số nhiềuwildernesses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wilderness

Đồng nghĩa

Họ từ của wilderness

Cụm từ, thành ngữ với wilderness

  • a voice in the wilderness — Tiếng kêu trong sa mạc (nghĩa bóng).
  • wandering in the wilderness — (Chính trị) Không nắm chính quyền (đảng).

Câu hỏi thường gặp

wilderness nghĩa là gì?

wilderness (danh từ) nghĩa là vùng hoang vu, vùng hoang dã, phần bỏ hoang.

wilderness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wilderness: giọng Anh (UK) /ˈwɪldənəs/, giọng Mỹ (US) /ˈwɪldɚnəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.