willowed
UK/ˈwɪləʊd/
US/ˈwɪloʊd/
giọng máy của trình duyệt
willowed nghĩa là trồng liễu, có nhiều liễu.
Nghĩa của willowed
Tính từ
- Trồng liễu; có nhiều liễu.
Dạng từ của willowed
| So sánh hơn | more willowed |
| So sánh nhất | most willowed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với willowed
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
willowed nghĩa là gì?
willowed (tính từ) nghĩa là trồng liễu, có nhiều liễu.
willowed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của willowed: giọng Anh (UK) /ˈwɪləʊd/, giọng Mỹ (US) /ˈwɪloʊd/.